hoc tieng nhat gia re

Các bộ thủ phổ biến trong Kanji phần 2

Tiếp theo phần một sau đây mời các bạn xem tiếp Các bộ thủ phổ biến trong Kanji phần 2

 

4 Nét

60. 心 tâm (忄): quả tim, tâm trí, tấm lòng
61. 戈 qua : cây qua (một thứ binh khí dài)
戶 hộ 6: cửa một cánh – bộ này ít gặp
63. 手 thủ (扌): tay
64. 支 chi : cành nhánh
65. 攴 phộc (攵): đánh khẽ
66. 文 văn : văn vẻ, văn chương, vẻ sáng
67. 斗 đẩu 7: cái đấu để đong
68. 斤 cân : cái búa, rìu
69. 方 phương 9: vuông
70. 无 vô : không
71. 日 nhật : ngày, mặt trời
72. 月 nguyệt : tháng, mặt trăng
73. 木 mộc : gỗ, cây cối
74. 欠 khiếm : khiếm khuyết, thiếu vắng
75. 止 chỉ : dừng lại
76. 歹 đãi : xấu xa, tệ hại
77. 殳 thù : binh khí dài
78.毋 vô : chớ, đừng
79. 比 tỷ : so sánh
80. 毛 mao B: lông
81. 氏 thị : họ
82. 气 khí : hơi nước
83. 水 thuỷ (氵): nước
84. 火 hỏa (灬): lửa
85. 爪 trảo : móng vuốt cầm thú
86. 父 phụ : cha
87. 片 phiến : mảnh, tấm, miếng
88. 牙 nha : răng
89.牛 ngưu ( 牜): trâu
90. 犬 khuyển (犭): con chó

5 Nét

91. 玄 huyền : màu đen huyền, huyền bí
92. 玉 ngọc : đá quý, ngọc
93. 瓜 qua : quả dưa
94. 瓦 ngõa : ngói
95. 甘 cam : ngọt
96. 生 sinh : sinh đẻ, sinh sống
97. 用 dụng : dùng
98. 田 điền : ruộng
99. 疋 thất: đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
100. 疒 nạch : bệnh tật
101. 癶 bát : gạt ngược lại, trở lại
102. 白 bạch : màu trắng
103. 皮 bì : da
104. 皿 mãnh : bát dĩa
105. 目 mục : mắt
106. 矛 mâu : cây giáo để đâm
107. 矢 thỉ : cây tên, mũi tên
108. 石 thạch : đá
109. 示 thị; kỳ : chỉ thị; thần đất
110. 禸 nhựu : vết chân, lốt chân
111. 禾 hòa : lúa
112. 穴 huyệt : hang lỗ
113. 立 lập : đứng, thành lập

6 Nét

114. 竹 trúc : tre trúc
115. 米 mễ : gạo
116. 糸 mịch: sợi tơ nhỏ
117. 缶 phẫu : đồ sành
118. 羊 dương : con dê
119. 羽 vũ: lông vũ
120. 老 lão : già
121. 而 nhi : mà, và
122. 耒 lỗi : cái cày
123. 耳nhĩ : tai (lỗ tai)
124. 聿 duật : cây bút
125. 肉 nhục : thịt
126. 臣thần : bầy tôi
127. 自 tự : tự bản thân, kể từ
128. 至 chí : đến
129. 舌 thiệt : cái lưỡi
130. 舟 chu : cái thuyền
131. 艮 cấn : quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
132. 色 sắc : màu, dáng vẻ, nữ sắc
133.虫trùng : sâu bọ
134. 血 huyết : máu
135. 行 hành : đi, thi hành, làm được
136. 衣 y: áo



Tin cùng chủ đề

Tin mới

Đào tạo tiếng nhật

Thông tin tuyển sinh

Kỳ thi tiếng nhật

Giáo viên tiêu biểu



Học tiếng nhật giao tiếp trực tuyến giá rẻ