hoc tieng nhat gia re

các bộ thủ phổ biến trong kanji phần 3

các bộ thủ phổ biến trong kanji phần 3 , trong phần này chúng ta sẽ được học các bộ thủ từ 7 nét cho tới 14 nét

 

7 Nét

137. 見 kiến: trông thấy
138. 角 giác : góc, sừng thú
139. 言 ngôn : nói
140. 谷 cốc : khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
141. 豆 đậu : hạt đậu, cây đậu
142. 豕 thỉ : con heo, con lợn
143. 貝 bối: vật báu
144. 赤 xích : màu đỏ
145. 走 tẩu : đi, chạy
146. 足 túc : chân, đầy đủ
147. 身 thân : thân thể, thân mình
148. 車 xa : chiếc xe
149. 辛 tân : cay
150. 辰 thần : nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
151. 邑 ấp: vùng đất, đất phong cho quan
152. 酉 dậu : một trong 12 địa chi
153. 釆 biện : phân biệt
154. 里 lý : dặm; làng xóm


8 Nét

155. 金 kim : kim loại; vàng
156. 長 trường (镸 , 长) : dài; lớn (trưởng)
157. 門 môn (门) : cửa hai cánh
158. 阜 phụ : đống đất, gò đất – bộ này ít gặp
159. 隶 đãi : kịp, kịp đến
160. 隹 truy, chuy : chim đuôi ngắn
161. 雨 vũ : mưa
162. 青 thanh: màu xanh
163. 非 phi : không

9 Nét

164. 面diện: mặt, bề mặt
165. 革 cách : da thú; thay đổi, cải cách
166. 韋 vi: da đã thuộc rồi
167. 音 âm : âm thanh, tiếng
168. 頁 hiệt : đầu; trang giấy
169. 風 phong: gió
170. 飛 phi: bay
171. 食 thực: ăn
172. 首 thủ : đầu
173. 香 hương : mùi hương, hương thơm


10 Nét

174. 馬 mã : con ngựa
175. 高 cao : cao
176. 鬼 quỷ : con quỷ


11 Nét

177. 魚 ngư : con cá
178. 鳥 điểu : con chim
179. 鹿 lộc : con hươu
180.麻ma : cây gai


12 Nét

黃 hoàng : màu vàng


14 Nét

鼻 tỵ : cái mũi



Tin cùng chủ đề

Tin mới

Đào tạo tiếng nhật

Thông tin tuyển sinh

Kỳ thi tiếng nhật

Giáo viên tiêu biểu



Học tiếng nhật giao tiếp trực tuyến giá rẻ