hoc tieng nhat gia re

Các bộ thủ phổ biến trong kanji phần 1

Học tiếng nhật và đặc biệt là học chữ kanji rất là khó, chính vì thế phải có phương pháp và phải có mẹo thì mới có thể nhanh thuộc cũng như nhớ lâu được. Có một phương pháp mà rất nhiều bạn thường xuyên sử dụng đó chính là học chữ kanji qua các bộ thủ, đây cũng là một phương pháp khá hay để các bạn dễ dàng ghi nhớ chữ kanji mà không tốn quá nhiều công sức cũng như thời gian. Để các bạn học viên dễ học hơn, Nhật Ngữ HOA ANH ĐÀO đã tổng hợp đầy đủ những bộ thủ phổ biến và thường xuyên gặp trong kanji để các bạn tiện học tập và tra cứu.

cac bo thu pho bien trong kanji

1 Nét

1. 一 nhất : số một
2. 〡 cổn : nét sổ
3. 丶 chủ : điểm, chấm
4. 丿 phiệt : nét sổ xiên qua trái
5. 乙 ất : vị trí thứ 2 trong thiên can
6. 亅quyết : nét sổ có móc

2 Nét

7. 二 nhị : số hai
8. 亠đầu : (không có nghĩa, có sách dạy liên tưởng tới cái nắp, vung)
9. 人 nhân (亻) : người
10. 儿 nhân : người
11. 入 nhập : vào
12. 八 bát : số tám
13. 冂 quynh : vùng biên giới xa; hoang địa
14. 冖 mịch : trùm khăn lên
15. 冫 băng : nước đá
16. 几 kỷ : ghế dựa
17. 凵 khảm : há miệng
18. 刀 đao (刂) : con dao, cây đao (vũ khí)
19. 力 lực : sức mạnh
20. 勹 bao : bao bọc
21. 匕 chuỷ : cái thìa (cái muỗng)
22. 匚 phương : tủ đựng
24. 十 thập : số mười
25. 卜 bốc : xem bói
26. 卩 tiết : đốt tre
27. 厂 hán : sườn núi, vách đá
28. 厶 khư, tư : riêng tư
29. 又 hựu : lại nữa, một lần nữa

3 Nét

30. 口 khẩu : cái miệng
31. 囗 vi : vây quanh
32. 土 thổ : đất
33. 士 sĩ : kẻ sĩ
34. 夂 trĩ : đến ở phía sau
35. 夊 truy : đi chậm
36. 夕 tịch : đêm tối
37. 大 đại : to lớn
38. 女 nữ : nữ giới, con gái, đàn bà
39. 子 tử : con
40. 宀 miên : mái nhà mái che
41. 寸 thốn : đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
42. 小 tiểu : nhỏ bé
43. 尢 uông : yếu đuối
44. 尸 thi : xác chết, thây ma
45. 屮 triệt : mầm non, cỏ non mới mọc
46. 山 sơn : núi non
47. 巛 xuyên : sông ngòi
48. 工 công : người thợ, công việc
49. 己 kỷ : bản thân mình
50. 巾 cân : cái khăn
51. 干 can : thiên can, can dự
52. 幺 yêu : nhỏ nhắn
53. 广 nghiễm : mái nhà
54. 廴 dẫn : bước dài
55. 廾 củng : chắp tay
56. 弋 dặc : bắn, chiếm lấy
57. 弓 cung : cái cung (để bắn tên)
58. 彡 sam 1: lông tóc dài
59. 彳 xích : bước chân trái

 

Nhật Ngữ Hoa Anh Đào sẽ tiếp tục cập nhật phần 2, các bạn chú ý theo dõi nhé.



Tin cùng chủ đề

Tin mới

Đào tạo tiếng nhật

Thông tin tuyển sinh

Kỳ thi tiếng nhật

Giáo viên tiêu biểu



Học tiếng nhật giao tiếp trực tuyến giá rẻ