hoc tieng nhat gia re

103 chữ kanji luyện thi N5

本表(ほんぴょう) BẢNG CHÍNH
 
#Hán tựÂm ON (âm)Âm KUN (nghĩa)VIỆTÝ nghĩa
1 AN yasu(i) AN yên ổn, an toàn, rẻ
2 ICHI, ITSU hito(tsu), hito- NHẤT một, số một
3 IN no(mu) ẨM uống
4 U, YUU migi HỮU bên phải
5 U ame mưa
6 EKI DỊCH trạm, ga tàu
7 EN maru(i) VIÊN tròn, vòng tròn, tiền Yen
8 KA hi HỎA lửa
9 KA hana HOA bông hoa
10 KA, GE shimo, sa(geru), o(rosu), ku(daru) HẠ bên dưới
11 KA nani cái gì
12 KAI a(u) HỘI gặp gỡ, hội họp
13 GAI, GE soto, hoka, hazu(reru), hazu(su) NGOẠI bên ngoài, tháo ra
14 GAKU mana(bu) HỌC học tập, môn học
15 KAN, KEN aida GIAN trong khoảng, ở giữa
16 KI, KE KHÍ tinh thần, yêu thích
17 KYUU, KU kokono(tsu), kokono- CỬU chín, số chín
18 KYUU yasu(mu) HƯU nghỉ ngơi
19 GYO sakana, uo NGƯ con cá
20 KIN kane KIM vàng, tiền, kim loại
21 KUU sora, a(keru), kara KHÔNG không khí, bầu trời, rỗng
22 GETSU, GATSU tsuki NGUYỆT tháng, mặt trăng
23 KEN mi(ru), mi(eru), mi(seru) KIẾN nhìn, xem
24 GEN, GON i(u) NGÔN nói, ngôn ngữ
25 KO furu(i) CỔ cũ, cổ, xưa
26 GO itsu(tsu), itsu- NGŨ năm, số năm
27 GO, KOU ato, oku(reru), nochi HẬU sau, lúc sau, phía sau
28 GO NGỌ trưa, 12 giờ trưa
29 GO kata(ru), kata(rau) NGỮ từ ngữ, kể chuyện
30 KOU HIỆU trường học
31 KOU, KU kuchi KHẨU miệng, cổng
32 KOU i(ku), yu(ku), okona(u) HÀNH / HÀNG đi, thực hiện, dòng, ngân hàng
33 KOU taka(i), taka(maru), taka(meru) CAO cao, mắc, tăng, mức
34 KOKU kuni QUỐC nước
35 KON ima KIM bây giờ, nay
36 SA hidari TẢ bên trái
37 SAN mit(tsu), mi- TAM ba, số ba
38 SAN yama SƠN núi, đống, gò
39 SHI yo(ttsu), yu(tsu), yo-, yon- TỨ bốn, số bốn
40 SHI ko TỬ đứa bé
41 JI mimi NHĨ tai
42 JI toki THỜI (THÌ) thời gian, giờ
43 SHICHI nana(tsu), nana-, nano- THẤT bảy, số bảy
44 SHA kuruma XA xe, xe hơi
45 SHA công ty, đền, xã hội
46 SHU te THỦ tay, người
47 SHUU CHU tuần (7 ngày)
48 JUU, JI too, to- THẬP mười, đủ
49 SHUTSU da(su), de(ru) XUẤT đi ra, cho ra, tham dự
50 SHO ka(ku) THƯ viết, giấy tờ
51 JO, NYO onna, me NỮ phụ nữ
52 SHOU chii(sai), ko-, o- TIỂU nhỏ
53 SHOU suko(shi), suku(nai) THIỂU / THIẾU ít, nhỏ tuổi
54 JOU ue, kami, a(geru), a(garu) THƯỢNG phía trên
55 SHOKU ta(beru), ku(ru), ku(rau) THỰC ăn
56 SHIN atara(shii), ara(ta), nii- TÂN mới
57 JIN, NIN hito NHÂN người
58 SUI mizu THỦY nước
59 SEI, SHOU i(kiru), u(mu), ha(yasu), nama, ki SINH sống, sinh ra, tươi sống
60 西 SEI, SAI nishi TÂY phía tây
61 SEN kawa XUYÊN sông
62 SEN chi THIÊN một ngàn, nhiều
63 SEN saki TIÊN lúc trước, tương lai
64 ZEN mae TIỀN phía trước
65 SOKU ashi, ta(riru), ta(su) TÚC chân, đầy đủ, cộng vào
66 TA oo(i) ĐA nhiều
67 DAI, TAI ou(kii), oo(i) ĐẠI to, lớn
68 DAN, NAN otoko NAM nam, đàn ông
69 CHUU, JUU naka TRUNG bên trong
70 CHOU naga(i) TRƯỜNG / TRƯỞNG dài / người đứng đầu
71 TEN ame, ama THIÊN trời, thời tiết
72 TEN mise ĐIẾM cửa hàng
73 DEN ĐIỆN điện
74 DO, TO tsuchi THỔ đất
75 TOU higashi ĐÔNG phía đông
76 DOU michi ĐẠO con đường
77 DOKU yo(mu) ĐỘC đọc
78 NAN minami NAM phía nam
79 NI futa(tsu), futa- NHỊ hai, số hai
80 NICHI, JITSU hi, -ka NHẬT ngày, mặt trời, Nhật Bản
81 NYUU hai(ru), i(ru), i(reru) NHẬP đi vào, cho vào
82 NEN toshi NIÊN năm
83 BAI ka(u) MÃI mua
84 HAKU, BYAKU shiro(i), shiro BẠCH màu trắng
85 HACHI yat(tsu), ya(tsu), ya-, you- BÁT tám, số tám
86 HAN naka(ba) BÁN một nửa
87 HYAKU BÁCH một trăm, nhiều
88 FU chichi PHỤ cha
89 BUN, BU, FUN wa(keru), wa(kareru), wa(karu) PHÂN / PHẬN hiểu, phân chia, phút, phần
90 BUN, MON ki(ku), ki(koeru) VĂN nghe, nghe thấy, hỏi
91 BO haha MẪU mẹ
92 HOKU kita BẮC phía bắc
93 BOKU, MOKU ki, ko MỘC cây, gỗ
94 HON moto BẢN sách, bản chất, đếm cây
95 MAI MỖI mỗi thứ, mỗi cái, ...
96 MAN, BAN VẠN vạn, mười ngàn, nhiều
97 MEI, MYOU na DANH tên tuổi
98 MOKU me MỤC mắt, mục kích
99 YUU tomo HỮU bạn bè
100 RAI ku(ru), kita(ru), kita(su) LAI tới, tới đây
101 RITSU ta(tsu), ta(teru) LẬP đứng, thành lập
102 ROKU mutt(su), mu(tsu), mu, mui LỤC sáu, số sáu
103 WA hanashi, hana(su) THOẠI nói chuyện, câu chuyện

 

 



Tin cùng chủ đề

Tin mới

Đào tạo tiếng nhật

Thông tin tuyển sinh

Kỳ thi tiếng nhật

Giáo viên tiêu biểu



Học tiếng nhật giao tiếp trực tuyến giá rẻ